FacebookTwitterGoogle+PinterestShare

PHÍ SHIP TP.HCM

Nội thành (1-2 ngày nhận): 15.000 đ / Lần giao

Quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Gò Vấp

Ngoài thành (2-3 ngày nhận được): 25.000 đ / Lần giao

Quận Bình Tân, 9, 12, Thủ Đức

 

————————————————————————-

PHÍ SHIP NGOẠI TỈNH

TỔNG TIỀN SHIP = chuyển phát nhanh + Thu hộ tiền COD

 

 

CHUYỂN PHÁT NHANH

TP.HCM gửi các tỉnh (Vùng 1)

(2-3 ngày nhận được, không tính T7-CN, nơi nhận là Thị trấn-Thị xã hay huyện lỵ tầm 3-4 ngày)

An Giang, Bình Dương, Bình Phước,Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông.

Trọng lượng

Giá cước thành phố thuộc tỉnh

Giá cước Thị trấn, thị xã, huyện lỵ

Đến 50gr

11.220

13.500

Trên 50gr – 100gr

16.500

19.500

Trên 100gr – 250gr

21.780

25.700

Trên 250gr – 500gr

31.020

36.700

Trên 500gr – 1000gr

43.560

51.500

Trên 1000gr – 1500gr

52.800

62.500

Trên 1500gr – 2000gr

64.020

76.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

5.016

6.000

 

 

TP.HCM gửi đi các tỉnh Đà Nẵng & Hà Nội (Vùng 2)

(2-3 ngày nhận được, không tính T7-CN)

Trọng lượng

 

TP. HCM đi Đà Nẵng

TP.HCM đi Hà Nội  

Đến 50gr

12.540

11.220

Trên 50gr – 100gr

12.540

17.820

Trên 100gr – 250gr

26.400

28.380

Trên 250gr – 500gr

34.980

36.960

Trên 500gr – 1000gr

50.820

53.460

Trên 1000gr – 1500gr

65.340

69.300

Trên 1500gr – 2000gr

78.540

83.820

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

11.220

11.220

 

 

TP.HCM gửi đi các tỉnh (Vùng 3)

(3-4 ngày nhận được, không tính T7-CN, nơi nhận là Thị trấn-Thị xã hay huyện lỵ tầm 4-5 ngày)

Bình Định, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum,Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi.
Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng,Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình,Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang,Vĩnh Phúc, Yên Bái.

 

Trọng lượng

Giá cước thành phố thuộc tỉnh

 

Giá cước Thị trấn, thị xã, huyện lỵ

Đến 50gr

13.200

15.576

Trên 50gr – 100gr

18.480

21.806

Trên 100gr – 250gr

29.700

35.046

Trên 250gr – 500gr

38.940

45.949

Trên 500gr – 1000gr

57.420

67.755

Trên 1000gr – 1500gr

73.260

86.446

Trên 1500gr – 2000gr

89.100

105.138

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

12.540

14.797

 

 

Phí thu hộ (COD)

Mức cước (đồng)

Phí sẽ thu thêm

Đến 300.000 đồng

13.000

Trên 300.000 đến 600.000 đồng

15.000

Trên 600.000 đến 1 triệu

17.000

Trên 1 triệu 1.2% nhân với số tiền thu hộ, tối thiểu 18.000
Phí Vận Chuyển Nhanh Hàng Hóa on 28/05/2015 rated 5.0 of 5